Từ vựng
だてらに (daterani) nghĩa là gì?
だてらに trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) không hợp với tư cách, trái với thân phận, dù mang danh mà lại.
| Cách đọc | だてらに |
|---|---|
| Romaji | daterani |
| Từ loại | hậu tố, trạng từ |
だてらにだてらに
daterani
(hậu tố) không hợp với tư cách, trái với thân phận, dù mang danh mà lại
- 1hậu tố · trạng từ (hậu tố) không hợp với tư cách, trái với thân phận, dù mang danh mà lạiin a way that is uncharacteristic of ...; in a way that is unbecoming to ...; in a way that is unbefitting of ...