Từ vựng
だった (datta) nghĩa là gì?
だった trong tiếng Nhật nghĩa là đã từng là, hồi đó là.
| Cách đọc | だった |
|---|---|
| Romaji | datta |
| Từ loại | cụm từ |
だっただった
datta
đã từng là, hồi đó là
- 1cụm từ đã từng là, hồi đó làwas; were
Từ vựng
だった trong tiếng Nhật nghĩa là đã từng là, hồi đó là.
| Cách đọc | だった |
|---|---|
| Romaji | datta |
| Từ loại | cụm từ |
đã từng là, hồi đó là