Từ vựng
だっけ (dakke) nghĩa là gì?
だっけ trong tiếng Nhật nghĩa là (cụm từ) có phải thế không nhỉ, là gì ấy nhỉ; hồi trước vẫn thường, nhớ là đã từng.
| Cách đọc | だっけ |
|---|---|
| Romaji | dakke |
| Từ loại | cụm từ |
だっけだっけ
dakke
(cụm từ) có phải thế không nhỉ, là gì ấy nhỉ; hồi trước vẫn thường, nhớ là đã từng
- 1cụm từ (cụm từ) có phải thế không nhỉ, là gì ấy nhỉwas it?; I think it was ...; if I've got it right
- 2cụm từ (cụm từ) hồi trước vẫn thường, nhớ là đã từng(I, we) used to ...; I remember ...; it was ...