Từ vựng
だけでなく (dakedenaku) nghĩa là gì?
だけでなく trong tiếng Nhật nghĩa là (cụm từ) không chỉ, chẳng những, mà còn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だけでなく |
|---|
| Romaji | dakedenaku |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
だけでなくだけでなく
dakedenaku
(cụm từ) không chỉ, chẳng những, mà còn
- 1cụm từ (cụm từ) không chỉ, chẳng những, mà cònnot only ... (but also); not just; as well as