Từ vựng
たる (taru) nghĩa là gì?
たる trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ động từ) vốn là, với tư cách là, xứng danh là.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たる |
|---|
| Romaji | taru |
|---|
| Từ loại | trợ động từ |
|---|
たるたる
taru
(trợ động từ) vốn là, với tư cách là, xứng danh là
- 1trợ động từ (trợ động từ) vốn là, với tư cách là, xứng danh là(those) who are; (that) which is; in the capacity of