Từ vựng
たって (tatte) nghĩa là gì?
たって trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ) cho dù, dù có; dù thế nào đi nữa, bất kể thế nào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たって |
|---|
| Romaji | tatte |
|---|
| Từ loại | trợ từ |
|---|
たってたって
tatte
(trợ từ) cho dù, dù có; dù thế nào đi nữa, bất kể thế nào
- 1trợ từ (trợ từ) cho dù, dù cóeven if; even though
- 2trợ từ (trợ từ) dù thế nào đi nữa, bất kể thế nàohowever; no matter how