Từ vựng
し (shi) nghĩa là gì?
し trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ, liên từ) vừa… vừa…, hơn nữa, mà còn; vì, bởi lẽ; chả là, tại vì là.
| Cách đọc | し |
|---|---|
| Romaji | shi |
| Từ loại | trợ từ, liên từ |
しし
shi
(trợ từ, liên từ) vừa… vừa…, hơn nữa, mà còn; vì, bởi lẽ; chả là, tại vì là
- 1trợ từ · liên từ (trợ từ, liên từ) vừa… vừa…, hơn nữa, mà cònand; besides; moreover
- 2trợ từ · liên từ (trợ từ, liên từ) vì, bởi lẽbecause; since
- 3trợ từ · liên từ (trợ từ, liên từ) chả là, tại vì làthe thing is; for one thing