Từ vựng
しろくま (shirokuma) nghĩa là gì?
しろくま trong tiếng Nhật nghĩa là gấu trắng Bắc Cực.
| Cách đọc | しろくま |
|---|---|
| Romaji | shirokuma |
| Từ loại | danh từ |
しろくましろくま
shirokuma
gấu trắng Bắc Cực
- 1danh từ gấu trắng Bắc Cựcpolar bear (Ursus maritimus)
Còn viết: 白熊、白くま
Từ vựng
しろくま trong tiếng Nhật nghĩa là gấu trắng Bắc Cực.
| Cách đọc | しろくま |
|---|---|
| Romaji | shirokuma |
| Từ loại | danh từ |
gấu trắng Bắc Cực
Còn viết: 白熊、白くま