Từ vựng
しまう (shimau) nghĩa là gì?
しまう trong tiếng Nhật nghĩa là kết thúc, hoàn tất, khép lại; đóng cửa hàng, dẹp tiệm; cất đi, cất giữ, bảo quản; (trợ động từ) làm xong xuôi, hoàn thành trọn vẹn.
| Cách đọc | しまう |
|---|---|
| Romaji | shimau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
しまうしまう
shimau
kết thúc, hoàn tất, khép lại; đóng cửa hàng, dẹp tiệm; cất đi, cất giữ, bảo quản; (trợ động từ) làm xong xuôi, hoàn thành trọn vẹn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ kết thúc, hoàn tất, khép lạito finish; to stop; to end
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đóng cửa hàng, dẹp tiệm, ngừng kinh doanhto close (a business, etc.); to close down; to shut down
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ cất đi, cất giữ, bảo quảnto put away; to put back; to keep
- 4trợ động từ · động từ nhóm 1 (trợ động từ) làm xong xuôi, hoàn thành trọn vẹnto do completely; to finish
- 5trợ động từ · động từ nhóm 1 (trợ động từ) lỡ, trót, cuối cùng lạito do accidentally; to do without meaning to; to happen to do
Còn viết: 仕舞う、終う、了う