Từ vựng
される (sareru) nghĩa là gì?
される trong tiếng Nhật nghĩa là bị, được, được thực hiện; (kính ngữ) làm, thực hiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | される |
|---|
| Romaji | sareru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2 |
|---|
されるされる
sareru
bị, được, được thực hiện; (kính ngữ) làm, thực hiện
- 1động từ nhóm 2 bị, được, được thực hiệnto be done (to someone or something)
- 2động từ nhóm 2 (kính ngữ) làm, thực hiệnto do; to be doing
Còn viết: 為れる