Từ vựng
さらば (saraba) nghĩa là gì?
さらば trong tiếng Nhật nghĩa là (thán từ) vĩnh biệt, từ biệt, tạm biệt; (lỗi thời) nếu vậy thì, thế thì.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さらば |
|---|
| Romaji | saraba |
|---|
| Từ loại | thán từ |
|---|
さらばさらば
saraba
(thán từ) vĩnh biệt, từ biệt, tạm biệt; (lỗi thời) nếu vậy thì, thế thì
- 1thán từ (thán từ) vĩnh biệt, từ biệt, tạm biệtfarewell; goodbye; adieu
- 2liên từ (lỗi thời) nếu vậy thì, thế thìif so; in that case; then
Còn viết: 然らば