Từ vựng
さよなら (sayonara) nghĩa là gì?
さよなら trong tiếng Nhật nghĩa là (thán từ) tạm biệt, chào tạm biệt, vĩnh biệt; việc nói lời từ biệt, sự chấm dứt, sự dứt bỏ; chia tay, cuối cùng, quyết định thắng lợi ở lượt cuối.
| Cách đọc | さよなら |
|---|---|
| Romaji | sayonara |
| Từ loại | thán từ |
さよならさよなら
sayonara
(thán từ) tạm biệt, chào tạm biệt, vĩnh biệt; việc nói lời từ biệt, sự chấm dứt, sự dứt bỏ; chia tay, cuối cùng, quyết định thắng lợi ở lượt cuối
- 1thán từ (thán từ) tạm biệt, chào tạm biệt, vĩnh biệtgoodbye; so long; farewell
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc nói lời từ biệt, sự chấm dứt, sự dứt bỏsaying goodbye to (e.g. life as a bachelor); putting an end to; parting with
- 3adj-f chia tay, cuối cùng, quyết định thắng lợi ở lượt cuốifarewell (performance, party, etc.); final; last