Từ vựng
させる (saseru) nghĩa là gì?
させる trong tiếng Nhật nghĩa là bắt ai làm gì, khiến ai làm gì; cho phép ai làm gì, để mặc ai làm gì.
| Cách đọc | させる |
|---|---|
| Romaji | saseru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
させるさせる
saseru
bắt ai làm gì, khiến ai làm gì; cho phép ai làm gì, để mặc ai làm gì
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ bắt ai làm gì, khiến ai làm gìto make (someone) do
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ cho phép ai làm gì, để mặc ai làm gìto allow (someone) to do