Từ vựng
けど (kedo) nghĩa là gì?
けど trong tiếng Nhật nghĩa là nhưng, tuy nhiên, mặc dù.
| Cách đọc | けど |
|---|---|
| Romaji | kedo |
| Từ loại | liên từ, trợ từ |
けどけど
kedo
nhưng, tuy nhiên, mặc dù
- 1liên từ · trợ từ nhưng, tuy nhiên, mặc dùbut; however; although
Từ vựng
けど trong tiếng Nhật nghĩa là nhưng, tuy nhiên, mặc dù.
| Cách đọc | けど |
|---|---|
| Romaji | kedo |
| Từ loại | liên từ, trợ từ |
nhưng, tuy nhiên, mặc dù