Từ vựng

くたばる (kutabaru) nghĩa là gì?

くたばる trong tiếng Nhật nghĩa là (miệt thị) ngoẻo, bỏ mạng, chết dí; mệt đứ đừ, rã rời chân tay.

Thông tin tra cứu
Cách đọcくたばる
Romajikutabaru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
くたばる
kutabaru

(miệt thị) ngoẻo, bỏ mạng, chết dí; mệt đứ đừ, rã rời chân tay

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ (miệt thị) ngoẻo, bỏ mạng, chết díto kick the bucket; to drop dead; to die
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ mệt đứ đừ, rã rời chân tayto be pooped; to be exhausted; to be knackered

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.