Từ vựng

くたくた (kutakuta) nghĩa là gì?

くたくた trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) mệt rã rời, kiệt sức, mệt lả; (tượng hình) sờn cũ, nhàu nát, tơi tả; chín nhừ, ninh nhừ nát.

Thông tin tra cứu
Cách đọcくたくた
Romajikutakuta
Từ loạitính từ -na, trạng từ
くたくた
kutakuta

(tượng thanh) mệt rã rời, kiệt sức, mệt lả; (tượng hình) sờn cũ, nhàu nát, tơi tả; chín nhừ, ninh nhừ nát

  1. 1tính từ -na · trạng từ · adv-to (tượng thanh) mệt rã rời, kiệt sức, mệt lảexhausted; worn out; dead tired
  2. 2tính từ の · tính từ -na (tượng hình) sờn cũ, nhàu nát, tơi tảbattered (esp. of clothing); worn out; ragged
  3. 3trạng từ · adv-to · tính từ -na (tượng hình) chín nhừ, ninh nhừ nát(boiling) to a pulp; to a mash; to a mush

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.