Từ vựng
くすぐる (kusuguru) nghĩa là gì?
くすぐる trong tiếng Nhật nghĩa là cù lét, chọc lét; kích thích trí tò mò hoặc lòng tự tôn, khơi gợi; chọc cười, làm cho vui, mua vui.
| Cách đọc | くすぐる |
|---|---|
| Romaji | kusuguru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
くすぐるくすぐる
kusuguru
cù lét, chọc lét; kích thích trí tò mò hoặc lòng tự tôn, khơi gợi; chọc cười, làm cho vui, mua vui
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cù lét, chọc létto tickle
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ kích thích trí tò mò hoặc lòng tự tôn, khơi gợito tickle (one's curiosity, vanity, etc.); to arouse; to appeal to
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ chọc cười, làm cho vui, mua vuito make (someone) laugh; to amuse; to entertain
Còn viết: 擽る、擽ぐる