Từ vựng
くしゃくしゃ (kushakusha) nghĩa là gì?
くしゃくしゃ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) nhàu nát, nhăn nhúm, rối bù; bực bội, rối bời; (tượng thanh) nhai nhồm nhoàm phát ra tiếng.
| Cách đọc | くしゃくしゃ |
|---|---|
| Romaji | kushakusha |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, trạng từ |
くしゃくしゃくしゃくしゃ
kushakusha
(tượng hình) nhàu nát, nhăn nhúm, rối bù; bực bội, rối bời; (tượng thanh) nhai nhồm nhoàm phát ra tiếng
- 1tính từ の · tính từ -na · trạng từ (tượng hình) nhàu nát, nhăn nhúm, rối bùcrumpled; rumpled; wrinkled
- 2động từ (+する) · trạng từ (tượng hình) bực bội, rối bời, phiền muộn trong lòngto be annoyed; to be irritated; to be upset
- 3trạng từ · adv-to (tượng thanh) nhai nhồm nhoàm phát ra tiếngnoisily (chewing)