Từ vựng
ぎゅうぎゅう (gyuugyuu) nghĩa là gì?
ぎゅうぎゅう trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) cót két, kẽo kẹt; (tượng hình) nhồi nhét chật cứng, chen chúc chật ních; siết chặt, ấn mạnh; dồn ép gắt gao, tra khảo hoặc chỉnh cho tơi bời.
| Cách đọc | ぎゅうぎゅう |
|---|---|
| Romaji | gyuugyuu |
| Từ loại | trạng từ |
ぎゅうぎゅうぎゅうぎゅう
gyuugyuu
(tượng thanh) cót két, kẽo kẹt; (tượng hình) nhồi nhét chật cứng, chen chúc chật ních; siết chặt, ấn mạnh; dồn ép gắt gao, tra khảo hoặc chỉnh cho tơi bời
- 1trạng từ · adv-to (tượng thanh) cót két, kẽo kẹtcreaking; squeaking
- 2trạng từ · adv-to · tính từ -na (tượng hình) nhồi nhét chật cứng, chen chúc chật níchpacking in tightly; cramming; squeezing
- 3trạng từ · adv-to (tượng hình) siết chặt, ấn mạnh, vắt kiệt bằng sức mạnhhard (pressing, tying, twisting, etc.); tightly; with force
- 4trạng từ · tính từ -na · tính từ の (tượng hình) dồn ép gắt gao, tra khảo hoặc chỉnh cho tơi bờigoing hard (on someone); tormenting (e.g. with questions)