Từ vựng
がる (garu) nghĩa là gì?
がる trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) tỏ vẻ…, có biểu hiện cảm thấy…; làm bộ, làm ra vẻ, ra dáng.
| Cách đọc | がる |
|---|---|
| Romaji | garu |
| Từ loại | hậu tố, động từ nhóm 1 |
がるがる
garu
(hậu tố) tỏ vẻ…, có biểu hiện cảm thấy…; làm bộ, làm ra vẻ, ra dáng
- 1hậu tố · động từ nhóm 1 (hậu tố) tỏ vẻ…, có biểu hiện cảm thấy…to show signs of being; to feel; to think
- 2hậu tố · động từ nhóm 1 (hậu tố) làm bộ, làm ra vẻ, ra dángto behave as if one were; to pretend; to act as if