Từ vựng
がやがや (gayagaya) nghĩa là gì?
がやがや trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) ồn ào, nhốn nháo; (tượng thanh, cổ) ha hả, ầm ĩ tiếng cười đùa.
| Cách đọc | がやがや |
|---|---|
| Romaji | gayagaya |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
がやがやがやがや
gayagaya
(tượng thanh) ồn ào, nhốn nháo; (tượng thanh, cổ) ha hả, ầm ĩ tiếng cười đùa
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng thanh) ồn ào, nhốn nháo, xôn xao tiếng đám đông trò chuyệnnoisily (crowd of people talking); clamorously; in a hubbub
- 2trạng từ · adv-to (tượng thanh, cổ) ha hả, ầm ĩ tiếng cười đùaloudly (laughing)