Từ vựng
がさがさ (gasagasa) nghĩa là gì?
がさがさ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) sột soạt, xào xạc; (tượng hình) khô ráp, sần sùi, thô ráp khi chạm vào; thô lỗ, bộp chộp, thiếu tinh tế; việc bắt cá bằng vợt hoặc lưới.
| Cách đọc | がさがさ |
|---|---|
| Romaji | gasagasa |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
がさがさがさがさ
gasagasa
(tượng thanh) sột soạt, xào xạc; (tượng hình) khô ráp, sần sùi, thô ráp khi chạm vào; thô lỗ, bộp chộp, thiếu tinh tế; việc bắt cá bằng vợt hoặc lưới
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng thanh) sột soạt, xào xạcrustling
- 2tính từ -na · tính từ の · trạng từ (tượng hình) khô ráp, sần sùi, thô ráp khi chạm vàodry; rough feeling; rough to the touch
- 3trạng từ · động từ (+する) (tượng hình) thô lỗ, bộp chộp, thiếu tinh tếrough (of a person); coarse; crude
- 4danh từ · động từ (+する) việc bắt cá bằng vợt hoặc lướicatching fish with a net