Từ vựng
か (ka) nghĩa là gì?
か trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ) không, hả; đánh dấu câu hỏi lồng hoặc câu hỏi gián tiếp; hay, hoặc, có... hay không; nào đó, ai đó, cái gì đó, đâu đó.
| Cách đọc | か |
|---|---|
| Romaji | ka |
| Từ loại | trợ từ |
かか
ka
(trợ từ) không, hả; đánh dấu câu hỏi lồng hoặc câu hỏi gián tiếp; hay, hoặc, có... hay không; nào đó, ai đó, cái gì đó, đâu đó
- 1trợ từ (trợ từ) không, hả, ư, đặt ở cuối câu để tạo câu hỏiindicates a question
- 2trợ từ (trợ từ) đánh dấu câu hỏi lồng hoặc câu hỏi gián tiếpindicates an embedded question; indicates an indirect question
- 3trợ từ (trợ từ) hay, hoặc, có... hay khôngor; whether or not; either ... or ...
- 4trợ từ (trợ từ) nào đó, ai đó, cái gì đó, đâu đósome- (e.g. something, someone)
- 5trợ từ (trợ từ) chăng, có lẽ là, tự hỏi không biết có phải làhmm; huh; I wonder (if, why, etc.)