Từ vựng
から (kara) nghĩa là gì?
から trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ) từ, kể từ; từ, từ phía, bởi; vì, do, bởi vì; làm từ, làm bằng, tạo nên từ.
| Cách đọc | から |
|---|---|
| Romaji | kara |
| Từ loại | trợ từ |
からから
kara
(trợ từ) từ, kể từ; từ, từ phía, bởi; vì, do, bởi vì; làm từ, làm bằng, tạo nên từ
- 1trợ từ (trợ từ) từ, kể từfrom (e.g. time, place, numerical quantity); since
- 2trợ từ (trợ từ) từ, từ phía, bởifrom (originator); by
- 3trợ từ (trợ từ) vì, do, bởi vìbecause; since
- 4trợ từ (trợ từ) làm từ, làm bằng, tạo nên từout of (constituent, part)
- 5trợ từ (trợ từ) qua, xuyên quathrough (e.g. window, vestibule)