Từ vựng
からって (karatte) nghĩa là gì?
からって trong tiếng Nhật nghĩa là (thông tục) chỉ vì lý do là, cho dù có thế đi nữa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | からって |
|---|
| Romaji | karatte |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
からってからって
karatte
(thông tục) chỉ vì lý do là, cho dù có thế đi nữa
- 1cụm từ (thông tục) chỉ vì lý do là, cho dù có thế đi nữajust because; even if; even though