Từ vựng
かぶれ (kabure) nghĩa là gì?
かぶれ trong tiếng Nhật nghĩa là chứng viêm da dị ứng, sự nổi mẩn ngứa do tiếp xúc; (hậu tố) chịu ảnh hưởng của, nhiễm phong cách của; cuồng…, sính….
| Cách đọc | かぶれ |
|---|---|
| Romaji | kabure |
| Từ loại | danh từ |
かぶれかぶれ
kabure
chứng viêm da dị ứng, sự nổi mẩn ngứa do tiếp xúc; (hậu tố) chịu ảnh hưởng của, nhiễm phong cách của; cuồng…, sính…
- 1danh từ chứng viêm da dị ứng, sự nổi mẩn ngứa do tiếp xúcrash; eruption (in response to a skin irritant)
- 2hậu tố (hậu tố) chịu ảnh hưởng của, nhiễm phong cách củainfluence
- 3hậu tố (hậu tố) cuồng…, sính… — mê mẩn bắt chước một ngôn ngữ hay văn hóacrazy about; having an affectation concerning all things surrounding something (esp. a language, a culture, etc.)
Còn viết: 気触れ