Từ vựng
かな (kana) nghĩa là gì?
かな trong tiếng Nhật nghĩa là (cuối câu) không biết… nhỉ, tự hỏi liệu có…; hay là mình… nhỉ, có phải vậy không nhỉ; ước gì…, giá mà…, mong sao….
| Cách đọc | かな |
|---|---|
| Romaji | kana |
| Từ loại | trợ từ |
かなかな
kana
(cuối câu) không biết… nhỉ, tự hỏi liệu có…; hay là mình… nhỉ, có phải vậy không nhỉ; ước gì…, giá mà…, mong sao…
- 1trợ từ (cuối câu) không biết… nhỉ, tự hỏi liệu có…I wonder
- 2trợ từ (cuối câu) hay là mình… nhỉ, có phải vậy không nhỉshould I?; is it?
- 3trợ từ (cuối câu) ước gì…, giá mà…, mong sao…I wish that; I hope that