Từ vựng
かと (kato) nghĩa là gì?
かと trong tiếng Nhật nghĩa là (thông tục) tôi nghĩ có lẽ là, đang tính là.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かと |
|---|
| Romaji | kato |
|---|
| Từ loại | cụm từ, trợ từ |
|---|
かとかと
kato
(thông tục) tôi nghĩ có lẽ là, đang tính là
- 1cụm từ · trợ từ (thông tục) tôi nghĩ có lẽ là, đang tính làI figured ...; ... or something; maybe ...?