Từ vựng
かしら (kashira) nghĩa là gì?
かしら trong tiếng Nhật nghĩa là (nữ giới dùng, cuối câu) không biết… nhỉ, liệu có… không nhỉ; (trợ từ) đứng sau từ nghi vấn chỉ một cách nào đó, đâu đó.
| Cách đọc | かしら |
|---|---|
| Romaji | kashira |
| Từ loại | trợ từ |
かしらかしら
kashira
(nữ giới dùng, cuối câu) không biết… nhỉ, liệu có… không nhỉ; (trợ từ) đứng sau từ nghi vấn chỉ một cách nào đó, đâu đó
- 1trợ từ (nữ giới dùng, cuối câu) không biết… nhỉ, liệu có… không nhỉ, hay là…I wonder; do you think?; I might
- 2trợ từ (trợ từ) đứng sau từ nghi vấn chỉ một cách nào đó, đâu đó, lúc nào đósome kind; some stage; somehow