Từ vựng
かい (kai) nghĩa là gì?
かい trong tiếng Nhật nghĩa là (thân mật, trợ từ) hả, à, phải không.
| Cách đọc | かい |
|---|---|
| Romaji | kai |
| Từ loại | trợ từ |
かいかい
kai
(thân mật, trợ từ) hả, à, phải không
- 1trợ từ (thân mật, trợ từ) hả, à, phải khôngyes?; no?; isn't it?
Từ vựng
かい trong tiếng Nhật nghĩa là (thân mật, trợ từ) hả, à, phải không.
| Cách đọc | かい |
|---|---|
| Romaji | kai |
| Từ loại | trợ từ |
(thân mật, trợ từ) hả, à, phải không