Từ vựng
お祖父さん (おじいさん, ojiisan) nghĩa là gì?
お祖父さん (おじいさん, ojiisan) trong tiếng Nhật nghĩa là ông nội, ông ngoại; ông lão, cụ ông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おじいさん |
|---|
| Romaji | ojiisan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
お祖父さんおじいさん
ojiisan
ông nội, ông ngoại; ông lão, cụ ông
- 1danh từ ông nội, ông ngoạigrandfather
- 2danh từ ông lão, cụ ông, người đàn ông cao tuổimale senior-citizen; old man
Còn viết: お爺さん、御爺さん、御祖父さん