Từ vựng
お守り (おまもり, omamori) nghĩa là gì?
お守り (おまもり, omamori) trong tiếng Nhật nghĩa là bùa hộ mệnh, bùa bình an.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おまもり |
|---|
| Romaji | omamori |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
お守りおまもり
omamori
bùa hộ mệnh, bùa bình an
- 1danh từ bùa hộ mệnh, bùa bình ancharm; amulet; talisman
Còn viết: 御守り、御守、お守