Từ vựng
おめでたい (omedetai) nghĩa là gì?
おめでたい trong tiếng Nhật nghĩa là đáng chúc mừng; ngây thơ, cả tin.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おめでたい |
|---|
| Romaji | omedetai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTomedetai
đáng chúc mừng; ngây thơ, cả tin
Câu ví dụ
結婚が決まったとは、おめでたい話ですね。
Nghe nói đã định ngày cưới, thật là chuyện đáng chúc mừng.
彼はおめでたい性格で、何でも信じてしまう。
Anh ấy tính cả tin, cái gì cũng tin ngay.