Từ vựng
おしまい (oshimai) nghĩa là gì?
おしまい trong tiếng Nhật nghĩa là kết thúc, hết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おしまい |
|---|
| Romaji | oshimai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoshimai
kết thúc, hết
- 1danh từ (lịch sự) sự kết thúc, hết chuyện, coi như xong đờithe end; closing; being done for
- 2thán từ thế thôi, đủ rồi, hết rồithat's it; that's enough; that's all
Câu ví dụ
話はもうおしまいにしましょう。
Câu chuyện thì hãy kết thúc ở đây thôi.
今日の授業はこれでおしまいです。
Bài học hôm nay kết thúc ở đây.