Từ vựng
えっと (etto) nghĩa là gì?
えっと trong tiếng Nhật nghĩa là (thán từ) để xem nào, ờ thì, à mà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えっと |
|---|
| Romaji | etto |
|---|
| Từ loại | thán từ |
|---|
えっとえっと
etto
(thán từ) để xem nào, ờ thì, à mà
- 1thán từ (thán từ) để xem nào, ờ thì, à màlet me see; well; errr ...