Từ vựng
えくぼ (ekubo) nghĩa là gì?
えくぼ trong tiếng Nhật nghĩa là má lúm đồng tiền.
| Cách đọc | えくぼ |
|---|---|
| Romaji | ekubo |
| Từ loại | danh từ |
えくぼえくぼ
ekubo
má lúm đồng tiền
- 1danh từ má lúm đồng tiềndimple
Còn viết: 笑窪、靨
Từ vựng
えくぼ trong tiếng Nhật nghĩa là má lúm đồng tiền.
| Cách đọc | えくぼ |
|---|---|
| Romaji | ekubo |
| Từ loại | danh từ |
má lúm đồng tiền
Còn viết: 笑窪、靨