Từ vựng

うねる (uneru) nghĩa là gì?

うねる trong tiếng Nhật nghĩa là uốn lượn, ngoằn ngoèo quanh co; nhấp nhô, dập dềnh cuộn sóng.

Thông tin tra cứu
Cách đọcうねる
Romajiuneru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
うねる
uneru

uốn lượn, ngoằn ngoèo quanh co; nhấp nhô, dập dềnh cuộn sóng

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ uốn lượn, ngoằn ngoèo quanh coto wind (of a road, river, etc.); to meander; to twist
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ nhấp nhô, dập dềnh cuộn sóngto undulate; to surge; to swell

Còn viết: 畝る

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.