Từ vựng
いらして (irashite) nghĩa là gì?
いらして trong tiếng Nhật nghĩa là (kính ngữ) đến, đi, có mặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いらして |
|---|
| Romaji | irashite |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
いらしていらして
irashite
(kính ngữ) đến, đi, có mặt
- 1cụm từ (kính ngữ) đến, đi, có mặtcoming; going; being (somewhere)