Từ vựng
いいね (iine) nghĩa là gì?
いいね trong tiếng Nhật nghĩa là hay đấy, tốt quá nhỉ, tuyệt đấy; (internet) lượt thích, nút thích trên mạng xã hội; (mẫu câu) rõ chưa, được chứ, hiểu chưa nào.
| Cách đọc | いいね |
|---|---|
| Romaji | iine |
| Từ loại | thán từ |
いいねいいね
iine
hay đấy, tốt quá nhỉ, tuyệt đấy; (internet) lượt thích, nút thích trên mạng xã hội; (mẫu câu) rõ chưa, được chứ, hiểu chưa nào
- 1thán từ hay đấy, tốt quá nhỉ, tuyệt đấythat's good; that's nice
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (internet) lượt thích, nút thích trên mạng xã hộilike (on social media)
- 3cụm từ (mẫu câu) rõ chưa, được chứ, hiểu chưa nàois that clear?; OK?; got that?
Còn viết: 良いね