Từ vựng
あら (ara) nghĩa là gì?
あら trong tiếng Nhật nghĩa là (nữ giới dùng, thán từ) ồ, ơ kìa, chao ôi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あら |
|---|
| Romaji | ara |
|---|
| Từ loại | thán từ |
|---|
あらあら
ara
(nữ giới dùng, thán từ) ồ, ơ kìa, chao ôi
- 1thán từ (nữ giới dùng, thán từ) ồ, ơ kìa, chao ôioh!; ah!; oh no