Từ vựng
あっ (a) nghĩa là gì?
あっ trong tiếng Nhật nghĩa là (thán từ) á, ồ, a; này, ê.
| Cách đọc | あっ |
|---|---|
| Romaji | a |
| Từ loại | thán từ |
あっあっ
a
(thán từ) á, ồ, a; này, ê
- 1thán từ (thán từ) á, ồ, aah; oh
- 2thán từ (thán từ) này, êhey!
Từ vựng
あっ trong tiếng Nhật nghĩa là (thán từ) á, ồ, a; này, ê.
| Cách đọc | あっ |
|---|---|
| Romaji | a |
| Từ loại | thán từ |
(thán từ) á, ồ, a; này, ê