Kanji
Chữ 酉 (DẬU) nghĩa là gì?
酉 đọc Hán-Việt là DẬU, nghĩa là chi Dậu (con gà); hũ rượu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dậu |
|---|
| Âm On | ユウ |
|---|
| Âm Kun | とり |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 酉 (dậu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
酉dậuÂm On ユウÂm Kun とりN1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
chi Dậu (con gà); hũ rượu
Mẹo nhớ
Chiếc hũ rượu 酉 có nắp đậy và men bên trong, biểu tượng chi DẬU con gà.