Kanji
Chữ 辱 (NHỤC) nghĩa là gì?
辱 đọc Hán-Việt là NHỤC, nghĩa là sỉ nhục, làm nhục.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nhục |
|---|
| Âm On | ジョク |
|---|
| Âm Kun | はずかし.める |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辰 (thần) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
辱nhụcÂm On ジョクÂm Kun はずかし.める
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
sỉ nhục, làm nhục
Mẹo nhớ
Chi Thìn 辰 bị bàn tay 寸 đè xuống dưới vách đá 厂, phải chịu điều SỈ NHỤC.