Kanji
Chữ 又 (HỮU) nghĩa là gì?
又 đọc Hán-Việt là HỮU, HỰU, nghĩa là lại, lại nữa; hơn nữa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hữu, hựu |
|---|
| Âm On | ユウ |
|---|
| Âm Kun | また、また-、また.の- |
|---|
| Số nét | 2 |
|---|
| Bộ thủ chính | 又 (hữu, hựu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
又hữu, hựuÂm On ユウÂm Kun また、また-、また.の-N1 · ước tính theo khung JLPT2 nét
lại, lại nữa; hơn nữa
Mẹo nhớ
Bàn tay phải 又 với ra thêm một lần nữa, nghĩa là LẠI, LẠI NỮA.