Kanji
Chữ 蛇 (XÀ) nghĩa là gì?
蛇 đọc Hán-Việt là XÀ, nghĩa là con rắn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | xà |
|---|
| Âm On | ジャ、ダ、イ、ヤ |
|---|
| Âm Kun | へび |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 虫 (trùng) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
蛇xàÂm On ジャ、ダ、イ、ヤÂm Kun へび
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
con rắn
Mẹo nhớ
Con sâu dài 虫 trườn dưới mái 宀 rồi cong mình 匕 hiện nguyên hình con RẮN.