Kanji
Chữ 欽 (KHÂM) nghĩa là gì?
欽 đọc Hán-Việt là KHÂM, nghĩa là kính trọng, khâm phục.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khâm |
|---|
| Âm On | キン、コン |
|---|
| Âm Kun | つつし.む |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 欠 (khiếm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
欽khâmÂm On キン、コンÂm Kun つつし.む
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
kính trọng, khâm phục
Mẹo nhớ
Há miệng 欠 tấm tắc khen vàng 金, tỏ lòng KÍNH TRỌNG và khâm phục.